Học Phí Tuệ Đức 2021

BIỂU PHÍ VÀ CHÍNH SÁCH

Năm học 2021 – 2022

A. HỌC PHÍ HỆ CAO ĐẲNG BAN NGÀY (1)   (Đơn vị tính: VNĐ)

 

STTNGÀNH HỌCHỌC PHÍ/SINH VIÊN/NĂMHỌC KỲ IHỌC KỲ II
1Điện28.000.00013.500.00014.500.000
2Điện Lạnh28.000.00013.500.00014.500.000
3Hàn33.000.00016.500.00016.500.000
4Kế Toán27.500.00013.500.00014.000.000
5Phiên Dịch Tiếng Anh TM27.500.00013.500.00014.000.000
6Quản Trị Kinh Doanh27.500.00013.500.00014.000.000
7Logistics27.500.00013.500.00014.000.000
8Marketing Thương Mại27.500.00013.500.00014.000.000
  • HỌC PHÍ HỆ TRUNG CẤP BAN NGÀY (2)

 

STTNGÀNH HỌCHỌC PHÍ/SINH VIÊN/NĂMHỌC KỲ IHỌC KỲ II
1Điện22.000.00010.500.00011.500.000
2Điện Lạnh22.000.00010.500.00011.500.000
3Hàn28.500.00014.000.00014.500.000
4Kế Toán22.000.00010.500.00011.500.000
5Logistics22.000.00010.500.00011.500.000
6Marketing Thương Mại22.000.00010.500.00011.500.000
  1. HỌC PHÍ HỆ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP BAN ĐÊM (3)

 

STTNGÀNH HỌCHỌC PHÍ/SINH VIÊN/NĂMHỌC KỲ IHỌC KỲ II
1Điện17.500.0008.500.0009.000.000
2Điện Lạnh17.500.0008.500.0009.000.000
3Hàn22.000.00011.000.00011.000.000
4Kế Toán13.000.0006.500.0006.500.000
5Logistics13.000.0006.500.0006.500.000
6Marketing Thương Mại13.000.0006.500.0006.500.000

B. HỌC PHÍ LIÊN THÔNG TỪ TRUNG CẤP LÊN CAO ĐẲNG BAN ĐÊM (4)

 

STTNGÀNH HỌCHỌC PHÍ/ NĂMHỌC KỲ IHỌC KỲ II
1Điện19.500.0009.500.00010.000.000
2Điện Lạnh19.500.0009.500.00010.000.000
3Hàn24.000.00012.000.00012.000.000
4Kế Toán15.500.0007.500.0008.000.000
5Logistics15.500.0007.500.0008.000.000
6Marketing Thương Mại15.500.0007.500.0008.000.000
  1. HỌC PHÍ HỌC VĂN HÓA HỆ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN (Tùy chọn): (5)

HỌC PHÍ/ SINH VIÊN/1 NĂMHọc Kỳ 1Học Kỳ 2Tổng cộng/sinh viên/năm
LỚP 10900,000900,0001,800,000
LỚP 11900,000900,0001,800,000
LỚP 12Đơn giá theo quy định của Trung Tâm GDTX
  • CÁC KHOẢN PHÍ/HỌC PHÍ KHÁC Học phí học kỳ 1 : Đóng trước ngày khai giảng 02 tuần.
  • Học phí học kỳ 2, 3, 4, 5 : Đóng trước ngày bắt đầu học kỳ tiếp theo 02 tuầ

E1 Phí thường niên (Bắt buộc): Đóng vào đầu năm học và đóng trước ngày khai giảng 02 tuần

Phí chương trình TDTT (6)/học kỳ 1Tài liệu học tập (7)Bảo hiểm y tế+ bảo hiểm tai nạn (8)Phí học Tiếng Hàn (9)Phí Cơ sở vật chất trường (10)

3,000,000

500,000/học kỳ

Theo quy định của nhà nước

1.500.000/khóa

2,000,000/năm

  • Phí đồng phục (Bắt buộc): (11): Đóng vào đầu năm học và đóng trước ngày khai giảng 02 tuần

Loại đồng phục

Ngành

Đồng phục học lý thuyết (2 áo thun)

Đồng phục thể thao (1 quần)

Đồng phục học thực hành (1 áo)

Khác (01 nón bảo hộ, 01 đôi giày, 01 kính, 01 bao tay)

Tổng cộng

Kỹ thuật300,000300,000350,000650,0001,600,000
Kinh tế300,000300,000  600,000
  • Phí ở Ký túc xá (Tùy chọn): (12) Đóng trước ngày lưu trú 02 tuần
Loại phíMức phí/tháng

Học kỳ 1

(08/2021- 01/2022)

Học kỳ 2

(02/2022- 07/2022)

Cả năm

(08/2021- 07/2022)

Phí lưu trú2,400,00012,000,00012,000,00024,000,000
Tiền ăn sáng, trưa, tối (thứ 2 đến thứ 7)

2,600,000

13,000,000

13,000,000

26,000,000

Đnh mức điện/tháng:

15kw

Ngoài số lượng Kw điện định mức, sinh viên sẽ chi trả thêm 1kw điện vượt định mức với Đơn giá là: 1kw= 2,500đ

Đnh mức nước/tháng:

3m3

Ngoài số lượng m3  nước định mức, sinh viên sẽ chi trả thêm 1m3, nước vượt định mức với Đơn giá là: 1m3 = 15,000đ

       II. CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI

 

 

 

 

 

Học phí

·   Ch đưc chn mức ưu đãi cao

nhất, trường hợp sinh viên giới thiệu sinh viên, mức giảm

tối đa không vượt quá 50%.

Đối tượng hưởngNội dungMức ưu đãi
200 suất đầu tiên Giảm 10% học phí/kỳ 1
Đóng học phí cả nămTrước ngày khai giảng 1 thángGiảm 20% học phí/năm
Anh/chị/em ruột hoặc nuôi hợp pháp đăng ký và đóng học phí nhập họcNgười thứ 2Giảm 10% học phí/kỳ 1  Miễn 100% tiền tài liệu/khóa
Người thứ 3Miễn 100% tiền tài liệu/khóa Giảm 30% học phí/học kỳ 1

 

Giới thiệu sinh viên mới đăng kí và đóng học phí nhập học tại Trường

Giới thiệu nhóm từ 01 – 03

sinh viên

Giảm 10% học phí học kỳ 1 cho

Sinh viên giới thiệu.

Giới thiệu nhóm từ 04 – 07

sinh viên

Giảm 20% học phí học kỳ 1/mỗi

sinh viên

Giới thiệu từ 08 sinh viên trở lên

Giảm 30% học phí học kỳ 1/mỗi

sinh viên

Phụ huynh là giáo viên các cấp trên toàn quốc.

(Lưu ý: Phụ huynh cần nộp

giấy xác nhận đang là giáo viên).

Giáo viên từ mầm non đến

THPT

Giảm 10% học phí học kỳ 1

Giảng viên các trường trung

cấp trở lên

Giảm 20% học phí học kỳ 1
Kí túc xá (KTX)Phí lưu trú KTXCả nămGiảm 10% phí lưu trú/ năm

 

 

 

Khác

Sinh viên thuộc gia đình

chính sách

(Lưu ý: Sinh viên cần nộp các giấy tờ chứng minh có

liên quan theo quy đnh)

Sinh viên thuộc gia đình

chính sách, hộ nghèo, mồ côi, con thương binh liệt sĩ,.v.v.. theo quy định của

Nhà nước

Giảm 50% học phí/năm (nhà trường sẽ xét duyệt hàng năm) Giảm 100% tiền tài liệu/khóa học.

 

Sinh viên đã có bảng điểm ở các trường khác tương ứng với các môn học tại trường.

 

Miễn giảm môn học và học phí/môn.

Toàn bộ số tền miễn giảm sẽ được khấu trừ vào học kỳ cuối cùng

  • Hình thức 1: Tiền mặt tại Phòng Tuyển sinh
  • Hình thức 2: Cà máy Pos tại Phòng Tuyển sinh
  • Hình thức 3: Chuyển khoản.
  1. Quy định hoàn phí

 

KHOẢN PHÍNỘI DUNGTỷ lệ/ số phí hoàn trảKhông hoàn trả

 

 

 

 

HỌC PHÍ

– Phí đặt cọc

Hoàn trả 100% phí nếu

không tham gia học

 

– Xin nghỉ bảo lưu kết quả học

tập.

Bảo lưu 100% học phí chưa

sử dụng

 

–   Đóng học phí kỳ/năm

–   Chưa tham gia học

Hoàn trả 90% học phí chưa

sử dụng

 

–   Đóng học phí năm

–   Đã học 1 học kỳ

Hoàn trả học phí của học kỳ

còn lại

 

– Học phí hệ giáo dục

thường xuyên

 Không hoàn trả

–   Đóng học phí 1 học kỳ

–   Học được một số môn

 Không hoàn trả
PHÍ CHƯƠNG TRÌNH I GO– Chưa tham gia học Không hoàn trả
TÀI LIỆU HỌC TẬP– Chưa nhận tài liệu học tập100% phí tài liệu 
PHÍ BẢO HIỂM BẮT BUỘC– Chưa tham gia học Không hoàn trả
PHÍ CƠ SỞ VẬT CHẤT– Chưa tham gia học100% phí CSVC 
PHÍ MUA ĐỒNG PHỤC– Chưa nhận đồng phục100% phí đồng phục 

 

 

PHÍ LƯU TRÚ KTX

– Chưa ở ngày nào100% số tiền chưa sử dụng 

–   Đóng phí lưu trú 1 năm

–   Chỉ lưu trú được 1 học kỳ

Hoàn trả phí lưu trú học kỳ còn lại 

–   Đóng phí lưu trú 1 học kỳ

–   Chưa sử dụng hết.

 Không hoàn trả

–  Học phí được tính đến hết ngày sinh viên chính thức ngừng học theo hồ sơ tiếp nhận, không phụ thuộc vào việc sinh viên có đến trường hay không.

 

2. Thủ tục bảo lưu/ chuyển đổi/ hoàn trả

  • Việc bảo lưu/ chuyển đổi/ hoàn trả và thủ tục rút hồ sơ phải được thực hiện đúng theo Quy trình.

– Sinh viên nộp hồ sơ về Phòng Tuyển sinh hoặc GVCN tối thiểu 15 ngày trước ngày ngừng học của sinh viên.

+ Mẫu đơn theo quy định Nhà trường

+ Phiếu thu hoặc hóa đơn

Trong trường hợp tăng học phí, Nhà trường cam kết chỉ tăng 10-20% phí mỗi năm với sinh viên đang theo học tại trường.

Phụ huynh xác nhận đã đọc và đồng ý với các  nội dung trong Biểu phí và Quy định tài chính năm học 2021-2022

Phú Mỹ, ngày ……. tháng ……. năm 2021

                                                                                                                               HIỆU TRƯỞNG

 

NGUYỄN THANH TÙNG

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x